Backup Database SQL Server – Lab SQL 2014 P3

Lab SQL 2014 phần 3, sẽ hướng dẫn backup database sql server. Một trong những nhiệm vụ quan trọng của người quản trị database là sao lưu và phục hồi dữ liệu, nhằm hạn chế tốt đa việc mất dữ liệu của doanh nghiệp, duy trì hệ thống làm việc an toàn và ổn định.

Trong bài lab backup database SQL server sẽ hướng dẫn các bạn thực hiện Tạo backup device, backup database, kiểm tra sau backup, lập lịch backup database định ký.

Thực hiện xong bài lab này, bạn có thể thực hiện backup database SQL server 2014, lên kế hoạch backup databse định kỳ.

Bài lab backup database SQL server được thực hiện qua các phần sau:

A: Tạo backup device:

  1. Tạo device name Backup_full:
  2. Tạo device name Backup_Differential:
  3. Tạo Device name Backup_Transaction_log.

B: Backup database SQL server:

  1. Thực hiện backup Full:
  2. Thực hiện Backup Differential:
  3. Backup Transaction log:

C. Kiểm tra sau backup:

D. Lập lịch backup database sql server (schedule backup)

Triển khai lab backup database sql server:

A. Tạo backup device:
A: Tạo backup device:

1.Tạo_device_name_Backup_full:

1. Tạo device name Backup_full: Vào Microsoft SQL Server Management Studio (SSMS) kết nối vào database.

Trong cửa sổ Object Explorer chọn server SQL, chọn Server Objects, phải chuột vào backup Device chọn New Backup deviceBackup database sql server (1)

Nhập tên cho Device name: Backup_Full, trong Destination chọn file và ấn Nút …Backup database sql server (2)

Chọn ổ đĩa và folder với filename: Backup_full → OKBackup database sql server (3)

2.Tạo_device_name_Backup_Differential:

2. Tạo device name Backup_Differential: tương tự phải chuột vào Backup devices chọn New Backup Device.Backup database sql server (4)

Đặt device name: Backup_Differential, ấn nút …Backup database sql server (5)

Chọn ổ đĩa và folder, đặt tên file name là Backup_Differential → OK.Backup database sql server (6)Backup database sql server (7)

Tạo xong device name Backup_Differential → OKBackup database sql server (8)

3.Tạo_Device_name_Backup_Transaction_log.

3.Tạo Device name Backup_Transaction_log. Tiếp tục phải chuột vào Backup Device chọn New Backup Device.Backup database sql server (9)

Đặt device name: Backup_Transaction_Log, Chọn ổ đĩa và folder, đặt tên file là Backup_Transaction_log → OK.Backup database sql server (10)

Các backup device đã được tạo xong.Backup database sql server (11)

B: Backup database SQL server:
B: Backup database SQL server:

1.Thực_hiện_backup_Full:
1. Thực hiện backup Full: Phải chuột vào database muốn backup chọn tasks→ Backup.Backup database sql server (12)

Tại cửa sổ Back up Database chọn backup type là full, trong phần destination ấn remove để xóa nơi lưu trữ hiện có, sau đó ấn Add.Backup database sql server (13)

Chọn option Backup device→ chọn Backup_full → OK.Backup database sql server (14)

Cũng tại cửa sổ Back up Database chọn Media Options trong phần Overwrite chọn option Append to the exitsting backup set và check vào verify backup when finshed.Backup database sql server (15)

Tiếp tục chọn backup Options, đặt tên cho backup setBackup database sql server (16)

Nếu bạn muốn xem script backup thì click vào Script chọn Script Action to New query Windows → OK, hoàn tất Backup Full.Backup database sql server (17)

Backup Full thành công.Backup database sql server (18)

2.Thự_hiện_Backup_Differential:

2. Thực hiện Backup Differential: trước tiên vào database cần backup phải chuột vào Tables chọn new → Table (giả lập phát sinh dữ liệu sau khi backup full).Backup database sql server (19)

Tạo 2 column: MaSV và DiemBackup database sql server (20)

Ấn save và đặt tên Tabels là BangDiem→ ok.Backup database sql server (21)

Table Bangdiem đã tạo xong.Backup database sql server (22)

Phải chuột vào database cần backup chọn Tasks → Back UpBackup database sql server (23)

Trong phần Backup type chọn Differential, cũng ấn Remove sau đó ấn Add.Backup database sql server (24)

Chọn Backup Device là Backup_Differential → Ok.Backup database sql server (25)

Tại cửa sổ Back up Database chọn Media Options trong phần Overwrite chọn option Append to the exitsting backup set và check vào verify backup when finshed.Backup database sql server (26)

Chọn backup Options đặt tên cho backup set.Backup database sql server (27)

Nếu bạn muốn xem script backup thì click vào Script chọn Script Action to New query Windows → OK.Backup database sql server (28)

hoàn tất Backup Differential →OK.Backup database sql server (29)

Xem lại script sau khi backup.Backup database sql server (30)

3.Backup-Transaction-log:

3. Backup Transaction log: phải chuột vào table BangDiem chọn Edit Top 200 Rows.Backup database sql server (31)

Nhập thêm một vài thông tin( để giả lập có thay đổi sau khi backup differential.Backup database sql server (32)

Phải chuột vào database cần backup chọn tasks → Back up.Backup database sql server (33)

Trong phần Backup Type chọn transaction Log, trong phần destination ấn remove sau đó ấn add.Backup database sql server (34)

Backup Device chọn Backup_Transaction_Log → Ok.Backup database sql server (35)

Tại cửa sổ Back up Database chọn Media Options trong phần Overwrite chọn option Append to the exitsting backup set và check vào verify backup when finshed.Backup database sql server (36)

Chọn backup Options đặt tên cho backup set:Backup database sql server (37)

Nếu bạn muốn xem script backup Transaction log thì click vào Script chọn Script Action to New query Windows → OK.Backup database sql server (38)

Backup thành côngBackup database sql server (39)

Xem lại script.Backup database sql server (40)

C. Kiểm tra sau backup:

C. Kiểm tra sau backup: Trong server Objects chọn Backup Devices phải chuột vào Backup_Differential chọn propertiesBackup database sql server (41)

Xem trong backup device này chứa thông tin backup gì (ngày backup, loại backup..), tương tự xem các backup devices khác.Backup database sql server (42)

Để xem report backup, phải chuột vào database muốn xem chọn Reports→ Standard reports → Backup and restore Events.

Backup database sql server (43)

Xem thông tin report backup.Backup database sql server (44)

Trong cột Device type click vào dấu + để xem lưu trữ trên thiết bị nào.Backup database sql server (45)

D. Lập lịch backup database sql server (schedule backup):

D. Lập lịch backup database sql server (schedule backup): Muốn lập lịch backup, trước tiên phải khởi động SQL Server Agent.

– Phải chuột vào SQL server Agent chọn Start → Yes.Backup database sql server (46)

Bảo đảm rằng SQL Server Agent đã start.Backup database sql server (47)

Tại SQL server chọn Management, Phải chuột vào Maintenance Plans chọn Maintenance Plan Wizard.Backup database sql server (48)

Màn hình SQL server maintenance plan Wizard ấn nextBackup database sql server (49)

Đặt tên và chọn option Separate schedules for each task → next.Backup database sql server (50)

Tại màn hình Select Maintenance tasks chọn các loại backup cần thực hiện → next.Backup database sql server (51)

Tại cửa sổ define Back up database (full) tasks chọn tab General, trong phần Database(s) click vào mũi tên để chọn database.Backup database sql server (52)

Chọn database cần backup → ok.

Backup database sql server (53)

Qua tab Destination, trong phần Backup database across one or more files ấn Add.Backup database sql server (54)

Chọn backup devive → OK
Backup database sql server (55)

Qua tab Option, chọn vào checkbox Verify backup integrity
Backup database sql server (56)

Cũng tại tab Option ấn nút Change trong phần Schedule để lập lịch backup.Backup database sql server (57)

Backup database sql server (58)

Đặt tên cho job backup ở phần name, trong phần Frequency chọn Occurs là Weekly và chỉ chọn vào Friday, Occurs once at: 12:00 AM (backup hàng tuần vào ngày thứ sáu vào lúc 12 giờ khuya)→ Ok.

Backup database sql server (59)

Kiểm tra đã có lịch backup full, ấn next để tạo lịch backup differential.Backup database sql server (60)

Tại cửa sổ Define Back up Database (Differential) tasks chọn tab General, trong phần Database(s) click vào mũi tên để chọn database.Backup database sql server (61)

Chọn Database cần backup→ Ok.

Backup database sql server (62)

Qua tab Destination, trong phần Backup database across one or more files ấn Add.Backup database sql server (63)

Chọn Backup device và chọn Backup_Differential → OKBackup database sql server (64)

Qua tab Option, chọn vào checkbox Verify backup integrity, ấn nút change để lập lịch.Backup database sql server (65) Backup database sql server (66)

Đặt tên cho job backup ở phần name,trong phần Frequency chọn Occurs là Weekly và chỉ chọn các ngày từ Monday đến thursday, Occurs once at: 12:00 AM (backup hàng tuần vào các ngày T2,3,4,5 vào lúc 12 giờ khuya)→ Ok.

Backup database sql server (67)

Kiểm tra đã có lịch backup differential, ấn next để tạo lịch backup transaction log.Backup database sql server (68)

Tại cửa sổ Define Back up Database (Transaction Log) Tasks chọn tab General, trong phần Database(s) click vào mũi tên để chọn database.Backup database sql server (69)

Cũng chọn database cần backup→ OK.Backup database sql server (70)

Qua tab Destination, trong phần Backup database across one or more files ấn Add.Backup database sql server (71)

Chọn Backup device và chọn Backup_Transaction_Log → OKBackup database sql server (72)

Qua tab Option, chọn vào checkbox Verify backup integrity, ấn nút change để lập lịch.Backup database sql server (73) Backup database sql server (74)

Đặt tên cho job backup ở phần name, trong phần Frequency chọn Occurs là Daily Trong phần Daily Frequency chọn Occurs every chọn 1 hours và Starting at là 8:00AM – Ending at là 5:00PM(backup hàng ngày, lập lại 1 giờ l lần bắt đầu từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều)→Ok

Backup database sql server (75)

Kiểm tra đã có lịch backup Transaction log, ấn next.Backup database sql server (76)

Check vào Write a report to a text file, trong phần folder location click nút …Backup database sql server (77)

Chọn nơi lưu trữ report à OK→next.Backup database sql server (78)

Backup database sql server (79)

ấn Finish hoàn tất.Backup database sql server (80)

Chờ cho đến khi các tiến trình hoàn tất → CloseBackup database sql server (81)

Sau khi thực hiện xong vào SQL Server Agent chọn Jobs sẽ thấy các job backup.Backup database sql server (82)

Bạn có thể phải chuột vào từng job chọn properties để xem lại các thông tin đã cấu hình.Backup database sql server (83)

Chọn Schedules để xem hay thay đổi lịch.Backup database sql server (84)

Sau khi lập lịch backup xong, các bạn cũng nên theo dõi và kiểm tra thường xuyên, để có những thay đổi kịp thời và hoàn thiện hơn.

Hoàn tất bài lab backup database sql server, phần kế tiếp chúng ta sẽ thực hiện phục hồi database.

Lab SQL 2014  P4: Phục hồi dữ liệu SQL Server 2014

Mr CTL – CTL.VN


Leave a Reply