Sử Dụng Pivot Table Đánh Giá Kết Quả Kinh Doanh – Lab Sharepoint 2016 Phần 17

Trong Sharepoint 2010 sử dụng status list để báo cáo kinh doanh, nhìn vào báo cáo có thề biết được tình hình kinh doanh có đạt mục tiêu hay không? Trong Sharepoint 2013 và Sharepoint 2016 status list không còn sử dụng, thay vào đó sharepoint 2016 sử dụng Key Performance Indicators (KPIs) trong Excel service. Trong bài lab này sẽ hướng dẫn sử dụng Pivot table và KPIs đánh giá kết quả kinh doanh.

Các Bước Sử Dụng Pivot Table Đánh Giá Kết Quả Kinh Doanh:

Trong bài LAB này được thực hiện theo các bước sau:

  • Tạo column
  • Tạo View
  • Export View to Ecxel
  • Create Pivot table
  • Tạo mục tiêu kinh doanh
  • Create Key Performance Indicators
  • Lưu báo cáo vào sharepoint

Sau khi hoàn thành bài lab, các bạn sẽ biết cách sử dụng Key Performance Indicators KPIs và Pivot table trong báo cáo kinh doanh.

Thực Hiện Sử Dụng Pivot Table Đánh Giá Kết Quả Kinh Doanh:

B1: Tạo Column.

B1: Tạo Column.

Trở lại site internal.nhatnghe.local\QLTK chọn Phiếu xuất, vào tab list\List setting

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

Trong phần columns chọn create Column

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Column Name: Đầu Năm chọn kiểu dữ liệu Calculated

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Trong phần Formular: Date(year([Created]),1,1), chọn option Date and Time Ok

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Trong phần column tiếp tục chọn Create column

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Column Name: Cuoi Nam, kiểu dữ liệu Calculated

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Trong phần Formula: Date(year([Create]),12,31), chọn option date and Time và date Only ok

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Tiếp tục tạo Column Dau thang, kiểu dữ liệu calculated

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Formula: Date(year([Created]),month([Created]),1), chọn option Date and Time và Date only Ok

SỬ DỤNG PIVOT TABLE

Tiếp tục tạo Column Cuoi thang, kiểu dữ liệu: calculated

picture012

Formula: Date(year([Created]),month([Created])+1,1)-1, Chọn option date and time và Date Only Ok

picture013

Tiếp tục tạo Column Dau Tuan, Kiểu dữ liệu Calculated

picture014

Trong phần formula: IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Mon”,[Created],IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Tue”,[Created]-1,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Wed”,[Created]-2, IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Thu”,[Created]-3, IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Fri”,[Created]-4, IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Sat”,[Created]-5,[Created]-6))))))

Chọn option date and time và date only Ok

picture015

Tương tự tạo column cuối tuần, kiểu dữ liệu Calculated

picture016

Formula: =IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Mon”,[Created]+6,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Tue”,[Created]+5,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Wed”,[Created]+4,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Thu”,[Created]+3,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Fri”,[Created]+2,IF(TEXT(WEEKDAY([Created]),”ddd”)=”Sat”,[Created]+1,[Created]))))))

Chọn option date and time và date only Ok, Tạo column xong.

picture017

B2. Tạo View

B2. Tạo View

Trở về phiếu xuất chọn list Create View

picture018

Chọn All Items

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

View Name: ThongKePhieuXuatTrongNgay

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

Chọn các checkbox như trong hình

picture021

Trong phần Filter Chọn Create is equal to [today] Ok

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

Tiếp tục chọn Create View

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

Chọn ThongKePhieuXuatTrongNgay

SỬ DỤNG PIVOT TABLE ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ KINH DOANH

View Name: ThongKePhieuXuatTuanHienTai

picture025

Chọn các option như trong hình

picture026

Trong phần Filter: Dau Tuan is less than or equal to [Today] and

Cuoi Tuan is greater than or equal to [Today] Ok

picture027

Tiếp tục tạo view ThongKePhieuXuattheoThang

Trong phần filter: Dau thang is less than or equal to [Today] and

Cuoi thang is greater than or equal to [Today] Ok

picture031

Tương tự tạo View thongkephieuxuatNamHienTai

picture035

Chọn các checkbox như trong hình

picture036

Trong phần filter: Dau Nam is less than or equal to [Today] and

Cuoi nam is greater than or equal to [Today] Ok. Tạo View xong.

picture037

B3. Export to Excel

B3. Export to Excel

Chọn View ThongKePhieuXuatThangHienTai chọn List Export to Excel

picture038

Chọn Open

picture039

Chọn Enable.

picture041

Vào Excel chọn tab Data chọn Connections

picture042

Chọn properties

picture043

Chọn các checkbox như trong hình Ok Close

picture044

Chọn tab file save as chọn Computer Browse

picture046

Lưu file vào folder trên máy local, folder này đã trust location save

picture047

B4. Create Pivot table.

B4. Create Pivot table.

Trở lại tab Insert, đặt con trỏ vào vùng data, chọn Pivot Table

picture048

Check vào add this data to the data mode Ok

picture049

Màn hình Pivot table

picture050

Trong cửa sổ PivotTable Fields check vào Tensanphamxuat, SluongXuat,GiaXuat. Sẽ có kết quả như trong hình.

picture051

Phải chuột vào Sum of Giaxuat chọn value field Settings

picture052

Sửa custom Name: Tong gia xuat Ok. Tương tự cho sum of so luong xuat sửa thành Tong so luong xuat Ok

picture053

B5. Tạo mục tiêu kinh doanh.

B5. Tạo mục tiêu kinh doanh.

Chọn tab PowerPivot Calculated fields New calculated files

Nếu không có tab PowerPivot. Vào tab file chọn Option Add-Ins trong manage chọn COM add-ins ấn go, check vào Microsoft office PowerPivot for excel 2013 Ok

picture054

Calculated field name: target of the month, trong formula nhập vào mục tiêu =1000 (một tháng phải bán được 1000 sản phẩm) Ok

picture055

Tiếp tục chọn New Calculated Field

picture056

Calculated field name: Doanh thu thang = 4500000 Ok. Tạo mục tiêu xong

picture057

B6. Create Key Performance Indicators

B6. Create Key Performance Indicators

Tại tab PowerPivot chọn Manage

picture058

Đặt con trỏ bên dưới SluongXuat chọn Auto Sum

picture059

Tương tự đặt con trỏ bên dưới giaXuat chọn Auto Sum

picture060

Chọn Sum of sluong chọn Create KPI

picture061

Chọn option Calculated Field chọn Target of the month Ok

picture062

Tương tự chọn Sum of Giaxuat chọn Create KPI

picture063

Chọn option Calculated Field chọn doanh thu tháng Ok

picture064

Trở lại Pivot table fields check status trong Sum of Giaxuat và sum of so luong sẽ xuất hiện status như trong hình. Tạo KPI xong

picture066

B7. Lưu báo cáo vào sharepoint

B7. Lưu báo cáo vào sharepoint

Vào tab file chọn save as sharepoint ấn Browse

picture067

Lưu vào site http://internal.nhatnghe.local/QLTK/shared Ducuments, đặt tên file, ấn Browser view option

picture069

Chọn các checkbox như trong hình Ok Save. Lưu vào sharepoint xong

picture068

Mr CTL – ctl.vn

Lab Sharepoint 2016 Phần 18

Leave a Reply